LIÊN KẾT WEBSITE

Tài nguyên dạy học

QUẢN TRỊ TRANG WEB

  • (LÊ VĂN DŨNG)

ĐỌC BÁO MỚI

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg CAM00049.jpg CAM00053.jpg CAM00042.jpg CAM00050.jpg CAM00040.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Đông Hòa.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    kiểm tra có ma trận

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trình Ngọc Phi
    Ngày gửi: 06h:08' 31-08-2012
    Dung lượng: 83.5 KB
    Số lượt tải: 72
    Số lượt thích: 0 người
    Trình Ngọc Phi
    HỌ VÀ TÊN .......................................... ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
    LỚP : Môn : HOÁ HỌC 9 ; Thời gian : 45 phút đề:1

    I/ TRẮC NGHIỆM : ( 3điểm ) Hãy chọn câu trả lời đúng nhất
    1. Điều chế rượu C2H5OH từ những chất nào sau đây ?
    a. Tinh bột, Đường ,C2H4 ; b Tinh bột, Đường, NaOH ;
    c. Tinh bột, Đường ,HCl d. Tinh bột, Đường ,C6H6
    2. Điều chế axit CH3COOH từ những chất nào sau đây ?
    a. C2H5OH, C4H10 , C2H5ONa ; b C2H5OH, C4H10 , CH3COONa
    c. C2H5OH, C4H10 , CH4 d. C2H5OH, C4H10 , C2H2
    3. Chất nào có tên gọi Natri etylat
    a. CH3 -CH2-ONa , b. CH3COOH c CH3-COONa d. NaOH
    4. Chất nào có tên gọi Natri axetat
    a. CH3COOH , b. CH3 -CH2-ONa c NaOH d. CH3-COONa
    5. Trong các chất sau đây chất nào tác dụng được với Na
    a.CH3COOH , H2O , b. H2O , CH4 c. C2H5OH , C2H4 d. H2O , C6H6
    6.Trong các chất sau đây đâu là chất béo ?
    a. R-COOH b. (R-COO)3 C3H5 c. R-CHOH d. CH3COONa
    7. Đâu là công thức cấu tạo thu gọn của rượu etylic ?
    a. CH3-CH2-OH b. CH3-O-CH3 c. CH3- CH3-CH2-OH ; d. C6H5OH
    8 Đâu là công thức cấu tạo thu gọn của axit axetic ?
    a. HCOOH b CH3COOH c. CH3-CH2-COOH ; d. CH3COONa
    9. Axit axetic tác dụng được với những chất nào sau đây ?
    a. Na2SO4 b. K2SO4 c. NaCl d. K2SO3
    10. Thuỷ phân chất béo cho được những sản phẩn nào ?
    a. Glyxerin, axit béo ; b. axit béo, đường c. Muối của axit béo,glyxerin d. Glyxerin, H2O
    11. Cho 45g CH3COOH tác dụng 69g C2H5OH cho 49,5 g etyl axetat. Hiệu ứng của phản ứng este hoá là :
    a. 60,5% b. 62% c. 62,5% d. 75%
    12. Khi đốt cháy hoàn toàn 9,2 gam rượu etylic cần bao nhiêu lít khí O2 ở ĐKTC
    a. 2,24 l b. 4,48 l c 11,2 l d. 13,44 l
    II/ TỰ LUẬN : ( 7đ)
    Câu 1 (2đ)
    a. Hoàn thành chuỗi phản ứng sau :
    C4H10 → CH3COOH → CH3COOC2H5 → C2H5OH → C2H4 → polyetylen (PE)
    b. Hãy phân biệt 3 dung dịch sau: CH3COOH ;C2H5OH ; H2O
    Câu 2 (2,5đ) Khi đốt hoàn toàn 3gam chất hữu cơ A cần 2,24 lít khí O2 ở ĐKTC. Đem toàn bộ sản phẩm thu được CO2 và H2O qua bình H2SO4 đặc thấy khối lượng bình tăng lên 1,8 gam . Hãy xác đinh công thức phân tử của A . Biết 6gam chất hữu cơ A hóa hơi chiếm 2,24 lít ở ĐKTC.
    Câu 3 (2,5đ) Khi ôxi hoá hoàn toàn 69mldung dịch C2H5OH 50 để tạo thành CH3COOH .Biết Drượu=0,8g/ml và Dnước= 1g/ml.
    a. Tính khối lượng của CH3COOH tạo thành.
    b. Tính C% của CH3COOH sau khi phản ứng kết thúc.









    HỌ VÀ TÊN .......................................... ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
    LỚP : Môn : HOÁ HỌC ; Thời gian : 45 phút đề:2

    I/ TRẮC NGHIỆM : ( 3điểm ) Hãy chọn câu trả lời đúng nhất
    1. Đâu là công thức cấu tạo thu gọn của rượu etylic ?
    a. CH3-O-CH3 b. CH3- CH3-CH2-OH c. CH3-CH2-OH d. C6H5OH
    2. Khi đốt cháy hoàn toàn 9,2 gam rượu etylic cần bao nhiêu lít khí O2 ở ĐKTC
    a. 4,48 l b 11,2 l c. 2,24 l d. 13,44 l
    3. Chất nào có tên gọi Natri etylat /
    a CH3-COONa b. NaOH c CH3 -CH2-ONa , d. CH3COOH
    4. Điều chế axit CH3COOH từ những chất nào sau đây ?
    a. C2H5OH, C4H10 , CH4 b. C2H5OH, C4H10 , C2H2
    c. C2H5OH, C4H10 , C2H5ONa ; d C2H5OH, C4H10 , CH3COONa
    5. Chất nào có tên gọi Natri axetat
    a NaOH b. CH3-COONa c. CH3COOH , d. CH3 -CH2-ONa
    6. Thuỷ phân chất béo cho được những sản phẩn nào ?
    a. Muối của axit béo,glyxerin b. Glyxerin, H2O c. Glyxerin, axit béo ; d. axit béo, đường
    7. Trong các chất sau đây chất nào tác dụng được với Na
    a.CH3COOH , H2O , b. H2O , CH4 c. C2H5OH , C2H4 d. H2O , C6H6
    8. Cho 45g CH3COOH tác dụng 69g C2H5OH cho 40,92 g etyl axetat. Hiệu ứng của phản ứng este hoá là :
    a. 62% c. 62,5% a. 60,5% d. 75%
    9.Trong các chất sau đây đâu là chất béo ?
    b. (R-COO)3 C3H5 b. R-CHOH c. R-COOH d. CH3COONa
    10. Đâu là công thức cấu tạo thu gọn của axit axetic ?
    a. CH3-CH2-COOH ; b. CH3COONa c. HCOOH d CH3COOH
    11. Điều chế rượu C2H5OH từ những chất nào sau đây ?
    a. Tinh bột, Đường ,HCl b. Tinh bột, Đường ,C6H6
    c. Tinh bột, Đường ,C2H4 ; c Tinh bột, Đường, NaOH ;
    12. Axit axetic tác dụng được với những chất nào sau đây ?
    a. Na2SO4 b. K2SO4 c. NaCl d. K2SO3
    II/ TỰ LUẬN : ( 7đ)
    Câu 1 (2đ)
    a. Hoàn thành chuỗi phản ứng sau :
    C4H10 → CH3COOH → CH3COOC2H5 → C2H5OH → C2H4 → polyetylen (PE)
    b. Hãy phân biệt 3 dung dịch sau: CH3COOH ;C2H5OH ; C6H6
    Câu 2 (2,5đ) Khi đốt hoàn toàn 3gam chất hữu cơ A cần 5,04 lít khí O2 ở ĐKTC. Đem toàn bộ sản phẩm thu được CO2 và H2O qua bình H2SO4 đặc thấy khối lượng bình tăng lên 3,6 gam . Hãy xác đinh công thức phân tử của A . Biết 6gam chất hữu cơ A hóa hơi chiếm 2,24 lít ở ĐKTC.
    Câu 3 (2,5đ) Khi ôxi hoá hoàn toàn 69mldung dịch C2H5OH 50 để tạo thành CH3COOH .Biết Drượu=0,8g/ml và Dnước= 1g/ml.
    a. Tính khối lượng của CH3COOH tạo thành.
    b. Tính C% của CH3COOH sau khi phản ứng kết thúc.







    Ngày soạn: 20/3/2012. Ngày dạy: 3/4/2012
    Tiết: 61 KIỂM TRA 1 TIẾT
    I.Mục tiêu đề kiểm tra:
    1.Kiến thức:
    Tính chất hoá học chung của dẫn xuất hydrocacbon
    Phân biệt các chất trong dẫn xuất hydrocacbon
    Làm toán về phần hữu cơ, xác định công thức HH, toán nồng độ
    2. Kĩ năng:
    Viết phương trình hoá học..
    Vận dụng các công thức biến đổi để tính bài toán theo PTHH.
    3.Thái độ :
    Học sinh có ý thức làm bài nghiêm túc, trung thực trong kiểm tra.
    Xây dựng lòng tin và tính quyết đoán của học sinh khi giải quyết vấn đề.
    Rèn luyện tính cẩn thận nghiêm túc khoa học.
    II. Chuẩn bị
    Giáo viên : chuẩn bị đề kiểm tra
    . Ma trận đề .

    Tên Chủ đề
    (nôi dung chương...)
    Mức độ nhận thức
    Cộng
    
    
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Vận dụng ở mức cao hơn
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    Chủ đề 1
    Phân loại và công thức các dẫn xuất hydrocacbon
    
    5
    (1.25)
    
    1

    
    2
    (0.5)
    
    1

    

    

    
    2
    (0.5)
    
    
    11
    (4.25)
    
    Chủ đề 2
    Tính chất hoá học của dẫn xuất hydrocacbon
    
    3
    (0.75)
    
    ¼
    0,5đ
    

    
    1/4
    0,5đ

    

    
    

    

    
    3. 2/4
    (1.75)
    
    Chủ đề 3
    Tính toán
    

    
    2/4
    1,5đ
    
    
    1

    
    
    1
    (1,5đ)
    
    
    
    2. 2/4
    (4)
    
    Tổng số câu
    8
    1.3/4
    2
    2.1/4
    
    1
    2
    
    17
    
    Tổng sốđiểm
    2đ
    3đ
    0,5đ
    2,5đ
    
    1,5đ
    0,5đ
    
    10đ
    
    Tỉ lệ%
    50%
    30%
    20%
    
    
     III. Hoạt động dạy và học:
    Ổn định KTSS
    Phát đề
    Củng cố : Thu bài
    ĐÁP ÁN
    I.TN:(mỗi câu 0,25đ)

    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    
    Đáp án
    a
    b
    a
    d
    a
    b
    a
    b
    d
    a
    d
    d
    
    
    II. Tự luận
    Câu 1
    Hoàn thành đúng 1 PT 0,2 đ x5 = 1điểm
    Phân biệt đúng có viết PT 1 điểm
    Câu 2
    Tính đúng KL CO2 0,5đ
    Tính đúng khối lượng C ; khối lượng H ; khối lượng O ( 1 điểm )
    Tính đúng CTHH của HC A 1đ
    Câu 3
    Viết đúng các phương trình là 0,5đ
    Đổi đúng số mol C2H5OH 0,5 đ
    Tính đúng KL CH3COOH 0,5 đ
    Tính đúng KL đung dịch 0,5đ
    Tính đúng C% CH3COOH 0,5 đ


     
    Gửi ý kiến