Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Đông Hòa.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
đề kt l 1 hóa 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trình Ngọc Phi
Ngày gửi: 06h:15' 21-10-2012
Dung lượng: 49.0 KB
Số lượt tải: 109
Nguồn:
Người gửi: Trình Ngọc Phi
Ngày gửi: 06h:15' 21-10-2012
Dung lượng: 49.0 KB
Số lượt tải: 109
Số lượt thích:
0 người
HỌ VÀ TÊN .......................................... ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Đề 1
LỚP : Môn : HOÁ HỌC 9 ; thời gian : 45 phút
I/ TRẮC NGHIỆM : ( 3điểm ) Hãy chọn câu trả lời đúng nhất
1. Những dãy chất nào oxit bazơ kiềm ?
A. FeO ; K2O ; Na2O ; B. CaO ; BaO ; K2O ; C. MgO ; CaO ; BaO ; D. ZnO K2O BaO
2.Những dãy chất nào oxit axit ?
A. CO2 ; P2O5 ; N2O5 ; B. NO ; MgO; CO ; C. CO2 ; FeO ; N2O5 ; D. CO2 ; P2O5 ; Al2O3
3. Những dãy chất nào tác dụng với Oxit bazơ ?
A. ZnO; CO2 ; H2SO4 ; B CO; CO2 ; H2SO4 ; C. SO2; CO2 ; H2SO4 ; D. ZnO; Al2O3 ; H2SO4
4.Những dãy chất nào tác dụng với Oxit Axit ?
A. CO2 ; H2O ; NaOH ; B. CO2 ; Al2O3 ; NaOH ; C. H2CO3 ; H2O ; NaOH ; D CaO ; H2O ; NaOH
5. Hòa tan hoàn toàn 2,4g Mg bằng dung dịch HCl dư thể tích H2 thoát ra ở ĐKTC là
A. 0,224 lít ; B. 2,24 lít ; C.. 22,4 lít ; D. 224 lít
6. Tính khối lượng dung dịch HCl 7,3% để hòa tan hết 1,6 g CuO
A.. 0,2 g ; B. 2 g ;C. 20g D. . 200g
7. Hòa tan hoàn toàn 8g MgO bằng 100g dung dịch HCl C% . C% HCl là
A. 1,46% ; B.14,6% ; C. 146% D. 0,146%
8. Hòa tan hoàn toàn 20g Fe2O3 bằng 500 ml dung dịch H2SO4 vậy CM H2SO4 là
A. 0,25M ; B. 0,5M ; C. 0,75M D. 1M
9. Hòa tan hoàn toàn 12,15g ZnO bằng dung dịch H2SO4 0,5M . Vậy thể tích dung dịch H2SO4 là
A. 0,1 lít B. 0,2 lít C. 0,3 lít D. 0,4 lít
10. Hòa tan hoàn toàn 9,75g kim loại R bằng HCl dư thu được 3,36 lít khí H2 ở ĐKTC. Vậy R là
A. Ca B. Zn C. Fe D. Mg
11.Hòa tan 10,2 g một oxit kim loại có hóa trị III bằng 600ml dung dịch HCl 1M . Vậy oxit kim loại đó là
A. Al2O3 B.Fe2O3 C. N2O3 D.P2O3
12. Hòa tan ag Fe bằng 200ml dung dịch HCl 1,46% có DddHCl = 1,05 g/ml vậy ag Fe là
A. 2,352 B.23,52 C. 4,704 D. 47,04
II. TỰ LUẬN: 7 điểm
Câu 1 ( 2 điểm)
Hoàn thành chuỗi phương trình hóa học sau
(1) (2) (3) (4) (5)
CaCO3( CaO ( Ca(OH)2 ( Ca(HCO3)2 ( CaCO3 ( CaCl2
(6)
CaSO4
Câu 2: ( 1 điểm)
Phân biệt 3 lọ mất nhãn có chứa 3 chất sau: NaCl ; Na2SO4 ; Na2SO3
Câu 3: ( 4 điểm )
Cho 12 g hỗn hợp gồm Fe và Cu vào 100 g dung dịch HCl dư thu được 1 dung dịch A và 6,4 g chất rắn không tan.
Viết phương trình hóa học
Tính C% của muối trong dung dịch A
Nếu dùng 6 g hỗn hợp trên cần dùng bao nhiêu gam dung dịch H2SO4 98% nóng để hòa tan hết hỗn hợp.
HỌ VÀ TÊN .......................................... ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Đề 2
LỚP : Môn : HOÁ HỌC 9 ; thời gian : 45 phút
I/ TRẮC NGHIỆM : ( 3điểm ) Hãy chọn câu trả lời đúng nhất
1. Hòa tan hoàn toàn 8,4g kim loại R bằng HCl dư thu được 3,36 lít khí H2 ở ĐKTC. Vậy R là
A. Ca B. Zn C. Fe D. Mg
2. Những dãy chất nào oxit bazơ kiềm ?
A. FeO ; K2O ; Na2O ; B. CaO ; BaO ; K2O ; C. MgO ; CaO ; BaO ; D. ZnO K2O BaO
3. Hòa tan hoàn toàn 24g Mg bằng dung dịch HCl dư thể tích H2 thoát ra ở ĐKTC là
A. 0,224 lít ; B. 2,24 lít ; C.. 22,4 lít ; D. 224 lít
4.Những dãy chất nào oxit axit ?
A. CO2 ; P2O5 ; N2O5 ; B. NO ; MgO; CO ; C. CO2 ; FeO ; N2O5 ; D. CO2 ; P2O5 ; Al2O3
5. Hòa tan
LỚP : Môn : HOÁ HỌC 9 ; thời gian : 45 phút
I/ TRẮC NGHIỆM : ( 3điểm ) Hãy chọn câu trả lời đúng nhất
1. Những dãy chất nào oxit bazơ kiềm ?
A. FeO ; K2O ; Na2O ; B. CaO ; BaO ; K2O ; C. MgO ; CaO ; BaO ; D. ZnO K2O BaO
2.Những dãy chất nào oxit axit ?
A. CO2 ; P2O5 ; N2O5 ; B. NO ; MgO; CO ; C. CO2 ; FeO ; N2O5 ; D. CO2 ; P2O5 ; Al2O3
3. Những dãy chất nào tác dụng với Oxit bazơ ?
A. ZnO; CO2 ; H2SO4 ; B CO; CO2 ; H2SO4 ; C. SO2; CO2 ; H2SO4 ; D. ZnO; Al2O3 ; H2SO4
4.Những dãy chất nào tác dụng với Oxit Axit ?
A. CO2 ; H2O ; NaOH ; B. CO2 ; Al2O3 ; NaOH ; C. H2CO3 ; H2O ; NaOH ; D CaO ; H2O ; NaOH
5. Hòa tan hoàn toàn 2,4g Mg bằng dung dịch HCl dư thể tích H2 thoát ra ở ĐKTC là
A. 0,224 lít ; B. 2,24 lít ; C.. 22,4 lít ; D. 224 lít
6. Tính khối lượng dung dịch HCl 7,3% để hòa tan hết 1,6 g CuO
A.. 0,2 g ; B. 2 g ;C. 20g D. . 200g
7. Hòa tan hoàn toàn 8g MgO bằng 100g dung dịch HCl C% . C% HCl là
A. 1,46% ; B.14,6% ; C. 146% D. 0,146%
8. Hòa tan hoàn toàn 20g Fe2O3 bằng 500 ml dung dịch H2SO4 vậy CM H2SO4 là
A. 0,25M ; B. 0,5M ; C. 0,75M D. 1M
9. Hòa tan hoàn toàn 12,15g ZnO bằng dung dịch H2SO4 0,5M . Vậy thể tích dung dịch H2SO4 là
A. 0,1 lít B. 0,2 lít C. 0,3 lít D. 0,4 lít
10. Hòa tan hoàn toàn 9,75g kim loại R bằng HCl dư thu được 3,36 lít khí H2 ở ĐKTC. Vậy R là
A. Ca B. Zn C. Fe D. Mg
11.Hòa tan 10,2 g một oxit kim loại có hóa trị III bằng 600ml dung dịch HCl 1M . Vậy oxit kim loại đó là
A. Al2O3 B.Fe2O3 C. N2O3 D.P2O3
12. Hòa tan ag Fe bằng 200ml dung dịch HCl 1,46% có DddHCl = 1,05 g/ml vậy ag Fe là
A. 2,352 B.23,52 C. 4,704 D. 47,04
II. TỰ LUẬN: 7 điểm
Câu 1 ( 2 điểm)
Hoàn thành chuỗi phương trình hóa học sau
(1) (2) (3) (4) (5)
CaCO3( CaO ( Ca(OH)2 ( Ca(HCO3)2 ( CaCO3 ( CaCl2
(6)
CaSO4
Câu 2: ( 1 điểm)
Phân biệt 3 lọ mất nhãn có chứa 3 chất sau: NaCl ; Na2SO4 ; Na2SO3
Câu 3: ( 4 điểm )
Cho 12 g hỗn hợp gồm Fe và Cu vào 100 g dung dịch HCl dư thu được 1 dung dịch A và 6,4 g chất rắn không tan.
Viết phương trình hóa học
Tính C% của muối trong dung dịch A
Nếu dùng 6 g hỗn hợp trên cần dùng bao nhiêu gam dung dịch H2SO4 98% nóng để hòa tan hết hỗn hợp.
HỌ VÀ TÊN .......................................... ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Đề 2
LỚP : Môn : HOÁ HỌC 9 ; thời gian : 45 phút
I/ TRẮC NGHIỆM : ( 3điểm ) Hãy chọn câu trả lời đúng nhất
1. Hòa tan hoàn toàn 8,4g kim loại R bằng HCl dư thu được 3,36 lít khí H2 ở ĐKTC. Vậy R là
A. Ca B. Zn C. Fe D. Mg
2. Những dãy chất nào oxit bazơ kiềm ?
A. FeO ; K2O ; Na2O ; B. CaO ; BaO ; K2O ; C. MgO ; CaO ; BaO ; D. ZnO K2O BaO
3. Hòa tan hoàn toàn 24g Mg bằng dung dịch HCl dư thể tích H2 thoát ra ở ĐKTC là
A. 0,224 lít ; B. 2,24 lít ; C.. 22,4 lít ; D. 224 lít
4.Những dãy chất nào oxit axit ?
A. CO2 ; P2O5 ; N2O5 ; B. NO ; MgO; CO ; C. CO2 ; FeO ; N2O5 ; D. CO2 ; P2O5 ; Al2O3
5. Hòa tan
 





